| muộn chồng | trt. Có chồng rất trễ; lớn tuổi, quá thì mới có chồng: Nó muộn chồng, nên gần bốn mươi mới sinh con; Buồn vì một nỗi sớm con, muộn chồng (CD). |
Buồn rầu buồn nỉ buồn non Buồn vì một nỗi kém con muộn chồng. |
BK Buồn rầu buồn rĩ , buồn nỉ buồn non Buồn vì một nỗi kém con muộn chồng. |
Buồn rầu buồn rĩ , buồn nỉ buồn non Buồn vì một nỗi hiếm con muộn chồng. |
Buồn rầu buồn rỉ buồn non Buồn vì một nỗi sớm con muộn chồng. |
* Từ tham khảo:
- nâu non
- nâu sồng
- nâu trắng
- nẩu
- nẫu
- nẫu nề