| mũi kim | dt. Đầu nhọn cây kim: Mũi kim không lọt // Lỗ kim chọc. |
| Nhưng đột nhiên , như có mũi kim xuyên thẳng vào tim chàng : ngộ không phải là thiếu nữ bỏ quên chăng ? Biết đâu nàng chẳng bỏ lại vì cuốn truyện tồi khiến nàng không vừa lòng ? Biết đâu nàng không rõ chính chàng là tác giả và cố ý bỏ sách lại để tỏ sự nhạt nhẽo của nàng ? Thành khẽ thở dài. |
mũi kim đâm vào ngón tay giữa của cô bé. |
| Mụ vợ tên lái buôn cau mắt nhìn hắn một cái , từ hai trong con ngươi phát ra những tia sáng quắc , nhọn như những mũi kim. |
| Nét hốt hoảng vừa thoáng hiện trong đôi mắt to đen lay láy của con mụ đàn bà nham hiểm khi vừa nhìn đến tôi lập tức biến ngay , và nhường chỗ cho những tia nhọn hoắt như những mũi kim phóng vào mặt tôi. |
| Mỗi một lời của Năm càng như một mũi kim sắc thâu qua lòng Bính. |
Bính đương vá chỗ vai áo , nghe thấy chồng bảo pha chè nhưng cứ làm lơ đi , mãi lúc rút xong mũi kim cuối cùng , và trên hỏa lò ấm nước sôi réo lên , bọt nước trào dập gần tắt hết lửa , Bính mới chạy đến tủ chè với lấy lọ chè và lọ đường. |
* Từ tham khảo:
- làm nũng
- làm nũng làm nịu
- làm núng
- làm nương
- làm oai
- làm oai làm tướng