Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mua lầm
đt. Mua với giá cao hoặc mua phải đồ giả, đồ hư:
Mua lầm chớ bán không lầm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
non
-
non
-
non bộ
-
non chẳng uốn, già nổ đốt
-
non choẹt
-
non dại
* Tham khảo ngữ cảnh
Bông ba bẻ lỡ phải cầm
Gương tàu tróc thuỷ ,
mua lầm
phải soi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mua lầm
* Từ tham khảo:
- non
- non
- non bộ
- non chẳng uốn, già nổ đốt
- non choẹt
- non dại