| ngày nhàn | dt. Ngày ở không thong-thả: An nghỉ những ngày nhàn. |
| Bỗng ông nảy ra ý định trong những ngày nhàn rỗi ở công quán , sẽ diễn truyện này ra nôm cho đỡ sốt ruột chờ đợi buổi lên đường. |
| Đó là người đàn bà sống hết đời không được mấy ngày vui , mấy ngày nhàn nhã. |
| ngày nhàn rỗi thì dạy điều hiếu , đễ , trung , tín để cho người trong nước biết rõ cái nghĩa kính thân người trên , chịu chết cho người trưởng. |
* Từ tham khảo:
- tôn phù
- tôn tộc
- tôn vinh
- tồn đọng
- tổng bãi thị
- tổng doanh thu