| mỡ bò | dt. Mỡ con bò, thường màu vàng: Mỡ bò vừa nguội là đông đặc // (R) Chất nhờn màu vàng để bơm hay trét trong máy cho trơn: Bơm mỡ bò, vô mỡ bò. |
| mỡ bò | - Mỡ của bò, hoặc các chất sệt và nhờn khác, dùng bôi vào máy cho máy chạy được trơn. |
| mỡ bò | .- Mỡ của bò, hoặc các chất sệt và nhờn khác, dùng bôi vào máy cho máy chạy được trơn. |
| Tại thời điểm kiểm tra , lực lượng chức năng phát hiện trong thùng xe có 1.200kg mỡ động vật tươi là mỡ lợn , mmỡ bò, mỡ đà điểu. |
| Năm 1888 , truyện vừa Viên mmỡ bòra đời , chính là thành công đầu tiên trong sự nghiệp văn chương của Maupassant. |
| Với Viên mmỡ bò, Maupatssant đã khẳng định được cái duyên kể chuyện thực sự lôi cuốn của mình. |
| Cơ quan giám sát liên bang về nông nghiệp của Nga cho biết "những hạn chế tạm thời" đối với lòng bò , lòng lợn , mmỡ bò, mỡ lợn và mỡ gà nhập từ châu Âu sẽ có hiệu lực vào ngày 21/10. |
* Từ tham khảo:
- nón bài thơ
- nón chân tượng
- nón chóp
- nón cời
- nón cời áo rách
- nón cụt