| mở rộng cửa | đt. Mở bét cánh cửa ra // (B) Tiếp đón tất cả, ai cũng được, không phân-biệt: Mở rộng cửa tiếp nhận hội-viên. |
| Chàng lẩm bẩm : Hôm nay chủ nhật , không biết Loan có sang không ? Chàng ra mở rộng cửa sổ ; trên lá cây còn ánh nắng lấp lánh làm Dũng phải nhíu đôi lông mày cho khỏi chói mắt. |
| Dĩ nhiên chúng sẽ mở rộng cửa thành đón tôi vào. |
Hắn truyền cho quân lính đốt pháo mừng , gióng trống khua chiêng cho hoan hỉ , mở rộng cửa thành để đón Nhạc vào. |
Thọ Hương vội nói : Chị điên sao ! Để em mở rộng cửa sổ cho chị soi gương. |
| Gió hiu hiu khêu gợi thế này , mà trời về khuya , lại hơi lành lạnh , trai với gái tốt đôi , thử hỏi còn có bài thơ nào đẹp hơn không ? Quan quan thư cưu… Nằm xích nữ lại đây em , anh kể cho em nghe nốt bài thơ của cặp vợ chồng mới cưới… Người vợ mỉm cưomở rộng cửa cửa sổ ra hơn một chút để cho ánh trăng tràn vào cả gian phòng. |
| Từ giờ chú nên nhớ : sáng sớm tụng kinh nhật tụng và thỉnh chuông xong là phải mở rộng cửa chùa và tối đến , lúc nào học xong kệ thì mới đóng. |
* Từ tham khảo:
- liếp
- liếp
- liếp nhiếp
- liệtl
- liệt
- liệt