| mở lời | đt. Nói, mở miệng nói: Anh ấy toan mở lời, bị vợ ra hiệu nín luôn. |
Ấu nào ấu lại tròn , bồ hòn nào bồ hòn lại méo Anh mở lời nói khéo , em nghe trắc tréo khó trông Đời thuở nhà ai hai gái lấy một chồng Tiếc công chờ đợi , lại băng suối vượt đồng đến đây. |
| Lòng tò mò xui cô bỏ bếp núc ra đứng ở cửa nhà nhìn theo đám người lũ lượt đổ về một phía , thắc mắc muốn hỏi cho ra lẽ mà không dám mở lời. |
| Thế mà anh ta vẫn mở lời cảm ơn lấy lòng kẻ dẫn anh ta đến cái chết , vẫn cố đưa vai sửa lại cái băng che mắt. |
| Cậu lấy bạo đứng gần cha , rụt rè mở lời : Chắc mai cha đi sớm. |
| Sau này , Đậm mở lời. |
| Bà Din đứng chôn chân một chỗ , miệng muốn nói nhưng không thể mở lời. |
* Từ tham khảo:
- tham đó bỏ đăng
- tham gia
- tham hạch
- tham khảo
- tham lam
- tham luận