| mở đèn | đt. Vặn cho đèn (khí) cháy: Vô nhà sao không mở đèn? |
| mở đèn pin điện thoại , nó bước hẳn xuống đường , thảng thốt rọi quanh. |
| Cách nay 5 năm , cồn Tân Long và Thới Sơn được xem là thành phố nổi khi đêm xuống có hơn 1.500 bè cá mmở đènsáng choang. |
| Vào thời điểm này , xe khách số 53S 1017 , do tài xế Lê Thông Minh , chở SV trường ĐH Nông Lâm đi thực tế tại Tiền Giang , từ hướng Linh Xuân về , khi đến địa điểm trên đã mmở đènhiệu , xin qua đường vào trường. |
| Nghe chuyện , thấy nhà của Trần Văn Kiệt (44 tuổi) ở gần đó còn mmở đènnên Thịnh qua gọi cửa hỏi thăm dẫn đến xô xát. |
| Khi nhát cuốc dội lại làm ê cả bàn tay , anh liền hé mmở đènpin chỉ đủ soi sáng hố đất vừa đào bới. |
* Từ tham khảo:
- cử hạc
- cử hành
- cử hiền
- cử nghiệp
- cử nhân
- cử quốc