| mờ đục | tt. Đục và không thấy: Kiếng mờ đục, tròng mắt mờ đục. |
| mờ đục | tt Nói thuỷ tinh không để lọt qua ánh sáng: Cửa sổ có kính mờ đục. |
| mờ đục | tt. Mờ và đục: Kính mờ-đục. // Tính mờ đục. |
| Chúng con sẽ sống hạnh phúc , cha à ! Ông Dung đưa đôi mắt mờ đục nhìn sâu vào mắt của chàng rể bất đắc dĩ : Cha mất đi chỉ có hai điều gửi gắm cho con. |
| Tôi đưa cho hắn một ít tiền và chiếc ô , cái dáng gầy nhẳng của hắn khuất nhanh trong màn mưa mờ đục. |
| Trong ánh mờ đục của lớp sương bồng bềnh , Tân thấy Cấn đang ôm bù nhìn ngủ. |
| Hiện tại hai mắt ông đã mmờ đục, viêm phế quản , viêm đa khớp , đau dạ dày ông đã điều trị hết các bệnh viện tuyến huyện đến tỉnh nhưng không có tiến triển mà ngày một nặng hơn. |
| Phụ nữ Brazil lại thích những đôi môi mmờ đụchoặc lì cùng với kiểu trang điểm mà như không. |
| Dưới dòng chảy mmờ đụccủa Sêrêpôk có lắm cá quý hiếm , nổi bật là loại cá lăng đuôi đỏ mà chỉ một con thôi , cả làng ăn không hết thịt... |
* Từ tham khảo:
- trạch tả
- trạch tiền
- trai
- trai
- trai
- trai