| một giờ | tt. Một tiếng đồng-hồ, khoảng thì-giờ bằng một phần 24 của một ngày một đêm: Đau một giây, chết một giờ; trong một giờ là xong // Giờ thứ nhứt của một ngày một đêm: Bà tắt thở hồi một giờ; Một giờ khuya // Giờ thứ 13 trong một ngày một đêm: Hồi một giờ nắng gắt; Một giờ trưa. |
| Hồi đó tàu còn chạy hơn 10 cây số mmột giờ; và khách quê đi tàu còn mặc cả từng xu như mua rau , mua cá. |
| Tôi nhìn vào đồng hồ trong toa , thấy kim chỉ đúng hai giờ đêm... Hôm sau tôi vừa về đến cổng nhà thì thằng nhỉ chạy ra báo tin nhà tôi mất , mất vào khoảng một giờ đêm qua. |
| Lúc bấy giờ vào quãng một giờ đêm. |
| Còn một giờ đồng nữa thì toà án bắt đầu xử. |
| Chàng đọc đi đọc lại mãi một câu vắn tắt : “Xin mời ông đúng mười một giờ sáng , sang xơi cơm và đánh tổ tôm với chúng tôi”. |
| Mà đi đâu lại mãi mười một giờ đêm chưa về. |
* Từ tham khảo:
- khứa
- khứa
- khứa
- khứa
- khức
- khưng trúng