| một đời chồng | bt. Đã có một người vợ chồng. |
Đời nàng là một đời chồng chất những ngày sầu thảm nhưng nàng cho chằng thời kỳ nào sầu thảm bằng trong vòng một năm gần đây. |
Và chú phải lựa chọn , hoặc làm bí thư hoặc phải từ bỏ tất cả không ai chấp nhận chú lập gia đình với một người đàn bà đã có một đời chồng là lính ngụy. |
| Đàn bà ở xứ này , trả lễ đám hỏi được xem là qua một đời chồng. |
| Bà hơn ông hai tuổi , lại đã một đời chồng thêm một đứa con gái nhỏ. |
| Người ta nói rằng , một người phụ nữ có nguồn gốc ca nữ ti tiện , lại đã qua mmột đời chồngmới được đưa vào cung tuyệt đối không thể ngồi ở ngôi mẫu nghi thiên hạ được. |
| Trong cuộc đời Vũ Thành An , cuộc tình của ông và người vợ hiện tại đến sau khi cuộc hôn nhân đầu của ông tan vỡ , vợ ông cũng đã qua mmột đời chồng. |
* Từ tham khảo:
- thời mao
- thời-nay
- thời-nữ
- thời-nghi
- thời-nhơn
- thời quai