| một cây | tt. (lóng) Một tay chẳng vừa: Thằng đó một cây à ! // trt. Vô-địch, chẳng ai bằng: Chơi-bời một cây, nói dóc một cây. |
| Bóng một cành tre in ngược , ngọn trúng vào giữa một đám sao trông như một cây bông vừa toả hoa lấp lánh. |
| Trương nói : Các anh trông có giống một cây bông người ta đốt không. |
| Trên một cây bàng nhỏ , những lộc mới đâm , màu xanh non hơi phớt hồng , trông như một đàn bướm ở đâu bay về đậu yên. |
| Sinh ngồi dựa vào mạn thuyền , đôi mắt mơ màng nhìn một thiếu nữ tóc trần , mặc áo lụa trắng , đương ôm lỏng một cây đàn , hờ hững gẩy vài tiếng rời rạc. |
| Dũng vẫn thấy mình là một người dân và càng cảm thấy cái thú man mác được hoà với đám dân không tên tuổi , sống cái đời của họ sống , mong ước như họ mong ước , khác nào một cây cỏ lẫn trong muôn nghìn cây cỏ ngoài nội. |
Loan đứng núp sau một cây chanh , nín thở lắng tai nghe. |
* Từ tham khảo:
- trái cổ
- trái cựa
- trái đài cao trúc
- trái đào
- trái đất
- trái gió giở giời