| ngày lành | dt. C/g. Ngày tốt, ngày âm-lịch trong tháng mà người ta tin rằng sẽ có điều may tới: Ngày lành tháng tốt. |
| ngày lành | trgt Ngày tốt theo quan niệm mê tín: Ngày lành, giờ ngọ đăng đàn (LVT). |
Loan mỉm cười : Lúc nào mẹ cũng hy vọng hão huyền ở ngày lành , giờ tốt. |
| Cụ thể , mọi người có thể tra cứu 5 loại lịch là Dương lịch , Âm lịch , Can chi , Tiết khí (24 Tiết khí của năm) , Nhị thập bát tú (Lịch 28 chòm sao , không chỉ để tra cứu thời tiết mà còn để chọn nngày lànhtháng tốt cho những việc đại sự hoặc trước khi xuất hành. |
| Tưởng chừng mọi chuyện diễn ra tốt đẹp khi hai bên chọn được nngày lành, tháng tốt làm đám hỏi và lễ cưới thì bất ngờ gia đình nhà gái đòi hủy hôn. |
| Mà lâu nay , hẳn mọi người cũng biết rằng ngày cưới của cả một đời người là ngày duy nhất và phải là nngày lànhtháng tốt. |
| Hắn luôn muốn nngày lànhtháng tốt đến cho mình , trong khi lại mang đến ngày xấu cho người khác. |
| Nghi lễ giải hạn của người Mông đen Thầy mo Vi Văn Thởi cho biết : Để thực hiện nghi lễ giải hạn nối số , gia chủ sẽ đến nhờ thầy mo trong bản để chọn nngày lànhtháng tốt. |
* Từ tham khảo:
- đa mưu túc kế
- đa mưu túc trí
- đa nam đa cụ
- đa nam đa ưu
- đa nghi
- đa nghi như tào tháo