| môi trên | dt. Cái môi ở hàm trên. |
| môi trên cậu rát , và cậu thấy vị nước miếng trong miệng hơi mặn. |
| Ông nhớ cái khuôn mặt trầm tư những năm về sau , đôi lông mày thường nhíu ở sống mũi , môi trên chúm lại cố chặn một tiếng nấc. |
| môi trên thường mọng và bị cái mũi dọc dừa kéo xếch lên một chút , để lộ hai cái răng cửa hóm hỉnh , nghịch ngợm , bây giờ mỏng lại , mím chặt xuống môi dưới. |
| Từ cách đưa ngón tay út lên vén nhẹ một mảng tóc lòa xòa , cho đến cách đưa lưỡi liếm nhẹ lên môi trên , cách rót một tách nước trà , cách gật đầu nhận một lời chỉ bảo , tất cả đều vừa độ cần thiết. |
| Cái môi trên mọng. |
| Mép môi trên co giật , dấu hiệu sự xúc động đã lên đến tột độ. |
* Từ tham khảo:
- tay chân
- tay chân vóc dạc
- tay chèo tay chống
- tay chèo tay lái
- tay chiêu đập niêu không vỡ
- tay co