Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
môi chẻ
dt. C/g. Môi xẻ hay Ba môi, có cái môi trên chẻ hai ở giữa như môi thỏ:
Thằng ất môi chẻ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
quát
-
quát
-
quát mắng
-
quát mục tương khán
-
quát tháo
-
quát thượng quát hạ
* Tham khảo ngữ cảnh
19 tuổi , chàng trai mắt sáng hơi xếch , mũi cao , m
môi chẻ
, da trắng hồng , vóc dáng thanh tú 1m70 đã thành kép chính , đánh dấu bằng vai Ngũ Tử Tư.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
môi chẻ
* Từ tham khảo:
- quát
- quát
- quát mắng
- quát mục tương khán
- quát tháo
- quát thượng quát hạ