| mộc già | dt. Cái gông (bằng gỗ). |
| mộc già | - Cái gông bằng gỗ (cũ): "Mộc già" hãy thử một thiên trình nghề (K). |
| mộc già | dt (H. già: cái gông) Cái gông bằng gỗ: Cười rằng: Đã thế thì nên, mộc già hãy thử một thiên trình nghề (K). |
| mộc già | .- Cái gông bằng gỗ (cũ): "Mộc già" hãy thử một thiên trình nghề (K). |
| Hiền muốn gặp ta bên gốc sa mộc già ở ngã ba vào chợ. |
* Từ tham khảo:
- yếu lí
- yếu liễu tơ đào
- yếu lĩnh
- yếu lược
- yếu mục
- yếu nhân