| mộc đạc | dt. Cái mõ. |
| mộc đạc | dt (H. mộc: gỗ; đạc: cái mõ) Mõ bằng gỗ (cũ): Mộc đạc vang lừng trong bốn cõi (Lê Thánh-tông). |
Tháng 2 , lấy Bùi mộc đạc làm Chi hậu bạ thư chánh chưởng trông coi cung Thánh Từ. |
| Thượng hoàng cho rằng họ Phí từ xưa không thấy có , mới đổi làm họ Bùi , cái tên Mộc Lạc là điềm chẳng lành971 , mới đổi thành mộc đạc , sai theo hầu ngày đêm. |
| Sau này , người [19a] họ Phí hâm mộ danh tiếng của mộc đạc , nhiều người đổi làm họ Bùi. |
Sai Hàn lâm học sĩ Lê Tông Nguyên , Trung thị đại phu Bùi mộc đạc sang Nguyên đáp lễ. |
| Lấy Bùi mộc đạc làm Trung thư thị lang. |
Đói. Lấy Bùi mộc đạc tri Thẩm hình viện sự , kiêm [40b] Chuyển vận sứ lộ Hoàng Giang Hạ |
* Từ tham khảo:
- trợn trắng
- trợn trợn
- trợn trừng
- trợn trừng trợn trạo
- trờng
- trớng