| ngàu | tt. Ngầu: đỏ ngàu o đục ngàu. |
| ngàu | trgt Biến âm của Ngầu: Đục ngàu; Đỏ ngàu. |
| Mãi đến ngàu mồng 9 (14 2 1258) , sau trận thủy chiến lớn , quân ta mới rút. |
| Nghĩ đến dòng sông Phố trong xanh chảy qua Cấm Sơn giờ đục ngàu vì bùn thải. |
Đánh nhau to đến nơi khi Quế mắt đỏ ngàu chực lao vào ba cô phòng bên cạnh. |
| Dưới dòng sông nước đục nngàu, sỏi bọt , dọc bờ sông Mã nhiều diện tích đất hoa màu của người dân bị sạt lở. |
| Nước vẫn đục nngàu, vàng như màu nghệ , tanh chua và không thể sử dụng. |
| Gia đình ông Huỳnh Công Trung nằm ngay cạnh nghĩa địa ở thôn Phổ Trung , có nguồn nước bị nhiễm mặn , nhiễm bẩn nặng nhất của xã cho biết , nước ở đây đục nngàu, vàng như màu nghệ , tanh chua và không thể sử dụng. |
* Từ tham khảo:
- ngay
- ngay băng
- ngay bân
- ngay bóc
- ngay bon
- ngay bong