| ngay | bt. Thẳng một đường, không cong, không gập lại: Cây ngay, đường ngay, đứng ngay, kéo ngay, uốn ngay; ngang bằng sổ ngay. // (B) Thẳng, chính, đúng, không xiên-xẹo, tà-vạy hay tư-vị: Lời ngay, nói ngay, người ngay, tôi ngay; Lòng ngay dạ thẳng. // Liền, lập-tức: Đi ngay!-Con voi bẻ mía chạy ngay lên rừng (CD). // Đúng vào chỗ nhắm: Bắn ngay mắt, nhắm ngay mặt. |
| ngay | - I. tt. 1. Nh. Thẳng: đứng ngay Cây ngay không sợ chết đứng (tng.). 2. Thẳng đừ, khó cử động hoặc không cử động được: ngay như khúc gỗ ngay như tượng. 3. Thật thà, không gian dối: tấm lòng ngay kẻ gian người ngay. II. pht. Tiếp liền sau đó: đi ngay kẻo muộn lời ngay. III. trt. 1. Từ biểu thị ý nhấn mạnh đúng vào thời gian địa điểm xác định: nhà ngay mặt đường ngay chiều nay sẽ chuyển. 2. Từ dùng để nhấn mạnh mức độ của sự việc nêu ra: Ngay cả Tết cũng không được nghỉ Sinh viên gì mà ngay bài tập về nhà cũng không chịu làm Ngay thư nó cũng không chịu viết Nó tệ với ngay cả bố nó. |
| ngay | I. tt. 1. Nh. Thẳng: đứng ngay o Cây ngay không sợ chết đứng (tng.). 2. Thẳng đừ, khó cử động hoặc không cử động được: ngay như khúc gỗ o ngay như tượng. 3. Thật thà, không gian dối: tấm lòng ngay o kẻ gian người ngay. II. pht. Tiếp liền sau đó: đi ngay kẻo muộn o lời ngay. III. trt. Từ biểu thị ý nhấn mạnh đúng vào thời gian địa điểm xác định: nhà ngay mặt đường o ngay chiều nay sẽ chuyển. 2. Từ dùng để nhấn mạnh mức độ của sự việc nêu ra: Ngay cả Tết cũng không được nghỉ o Sinh viên gì mà ngay bài tập về nhà cũng không chịu làm o Ngay thư nó cũng không chịu viết o Nó tệ với ngay cả bố nó. |
| ngay | tt, trgt 1. Không nghiêng, không lệch: Cây ngay chẳng sợ chết đứng (tng); Treo cái khung ảnh cho ngay. 2. Thật thà, trái với gian: Tình ngay lí gian (tng); Người ngay mắc nạn, kẻ gian vui cười (tng). 3. Trung thực: Trai ngay thờ chúa, gái ngay thờ chồng (Phan Văn Trị). |
| ngay | trgt 1. Tức khắc; Tức thì; Lập tức: Nhận được bức điện đã trả lời ngay rồi; Họ hàng nhà chồng nghi ngay là có ngoại tình (Ng-hồng). 2. Rất sát; Liền đấy: Nhà anh ấy ở ngay cạnh trường học. 3. Kể cả: Nó hỗn láo ngay với mẹ nó; Ngay ngày tết cũng phải đến sở. |
| ngay | 1. tt. Thẳng, chính: Đường ngay, lẽ thẳng. Tình ngay lý gian. // Nói ngay. Đứng ngay. Tánh tình ngay. Phân-tích ngay. 2. trt. Lập tức: Làm ngay cho kịp. Nói rồi, rồi lại ăn lời được ngay (Ng.Du) // Nói ngay. |
| ngay | .- ph. 1. Cg. Ngay lập tức, ngay tức khắc. Không trì hoãn, dù chỉ một thời gian ngắn: Nói thì làm ngay đi; Nhận được điện, tôi trả lời ngay; Đi ngay đi kẻo nhỡ tàu. 2. Rất sát, ở liền: Cổ tay có một động mạch ngay dưới da; Nhà tôi ở ngay đầu phố. |
| ngay | .- ph. Cg. Ngay cả. Kể cả người hay vật đáng lẽ phải trừ ra: Ai bảo nó cũng chẳng được, ngay mẹ nó khuyên nó cũng không nghe; Túng quá, ngay cái áo bông cũng bán giữa mùa rét. |
| ngay | .- I. ph. 1.Cg. Ngay ngắn. Có các cạnh ngang, dọc... song song hoặc phù hợp một cách dễ coi với các đường, các mặt nằm ngang hay đứng thẳng chung quanh: Treo cái khung ảnh cho ngay. 2. Cg. Ngay ngắn. Có tư thế thẳng: Ngồi thật ngay mà viết. II. Cg. Ngay thật. Thật thà lương thiện: Phải phân biệt rõ người ngay với kẻ gian. |
| ngay | I. Thẳng, chính, không lệch: Ngang bằng, sổ ngay. Lòng ngay. Tình ngay. Nhè ngay mình mà mắng. Văn-liệu: Ăn ngay, ở thẳng. Ngay như cán tàn. Làm tôi ngay, ăn mày thật. Ngay tình ai biết mưu gian (K). Rạng danh con thảo, phỉ nguyền tôi ngay (L-V-T). II. Lập tức, tức thì: Làm ngay. Đi ngay. Văn-liệu: Nói rồi rồi lại ăn lời được ngay (K). |
| Thỉnh thoảng , nàng đứng ngay người cho đỡ mỏi lưng , rồi đưa tay áo lên lau mồ hôi ròng ròng chảy trên mặt. |
Dưới mái hiên , ngay gần chái nhà bếp , bà Thân , mẹ nàng , ngồi trên mảnh chiếu rách , chăm chú nhặt rau muống. |
Hết mớ rau , bà mệt nhọc , ngồi ngay hẳn lên , thở hắt ra một hơi dài , đưa mắt nhìn ra sân. |
Trác im lặng , không trả lời ; nhưng từ nhát cào sau nàng làm theo lời ngay. |
| Không bao giờ nàng muốn trái ý mẹ , ngay những lúc mẹ bắt làm những việc mà riêng nàng , nàng không ưng thuận. |
| Nàng bảo dọn rơm , rạ vào trước , rồi làm tua sau , nhỡ có mưa ngay thì rơm , rạ cũng không bị ướt. |
* Từ tham khảo:
- ngay bân
- ngay bóc
- ngay bon
- ngay bong
- ngay bót
- ngay chong