| mỹ | đt. X. Mỹ và Hoa-kỳ ở PH. III. |
| mỹ | bt. Đẹp, khen-ngợi: Hoa-mỹ, phì-mỹ. |
| mỹ | (khd). Đẹp, tốt: Hoà mỹ. |
| mỹ | đd. Một châu trong năm châu; cũng thường dùng để gọi Hiệp-chúng quốc. Châu Mỹ chia ra Bắc Mỹ và Nam Mỹ. Tổng cọng diện-tích chừng 38 triệu cây số vuông; dân số: 260 triệu. // Người Mỹ. Nước Mỹ. |
| Tới khi biết rể không đón dâu , bà táng tẩng và chán nản... Đáng lẽ hôm đó cậu phán cũng nghỉ việc để đi , nhưng mợ phán lại không muốn thế : Cao quí mmỹmiều gì mợ nói mà phải nghỉ việc thân chinh đi đến nơi để đón mới rước. |
| Chắc ông biết anh mỹ tôi. |
| Chắc mỹ ở nhà đã nhiều lần nói đến mình với cô em gái này. |
| Chàng mừng rằng mỹ không biết mình nghỉ học vì tình nghi mắc bệnh lao , vả lại ngoài Hợp ra không ai biết cả , Chàng nghĩ thầm : Lát nữa phải dặn lại Hợp mới được. |
Trương đương cố tìm xem mỹ đứng ở đâu , thì xe điện đã tới nơi. |
| Có lẽ mình đã tìm thấy ngươi yêu Thu ! Không biết sẽ ra sao ? 29 tháng 10 đến nhà với mỹ. |
* Từ tham khảo:
- lúng ba lúng búng
- lúng búng
- lúng búng như ngậm hạt thị
- lủng liểng
- lúng liếng
- lúng ta lúng túng