| ngạt hơi | trt. Ngập hơi, bị trùm quá kín, bị bịt mũi và miệng hay thở toàn thán-khí (không có dưỡng-khí): Bị ngạt hơi chết. |
| ngạt hơi | - Nh. Ngạt. |
| ngạt hơi | .- Nh. Ngạt. |
Đứa bé ngạt hơi không giẫy đạp nữa và không biết gì nữa , Năm Sài Gòn gạt những tóc rủ xuống mặt rồi hết sức hơi... Một lúc sau Năm nhoai được vào bờ liền vội xốc đứa bé lên vai , cắm đầu chạy. |
| Vì vậy lan không hợp con phố nhỏ trở thành chợ Trời ngột ngạt hơi người , náo động ồn ào , chất đầy phụ tùng xe cộ , máy móc. |
* Từ tham khảo:
- trùng phương
- trùng quan
- truy tìm
- truỵ tim
- truyền bệnh
- truyền lệnh