| mình đồng | dt. Da thịt săn cứng, chém không đứt: Mình đồng gan sắt. |
| Tụi tôi tin là nếu mình đồng lòng đánh Mỹ Diệm thì mình sẽ sung sướng , nông dân có đất càt , đạo giáo được gìn giữ". |
| Dưa có phun thuốc sâu ! Chỗ này thì mình đồng ý với Nhàn , trong số những người được giải Nobel văn chương mươi năm nay , thì Octave Paz là người gây ấn tượng nhất. |
Rồi bí thư chi đoàn Kiếng Cận : mình đồng ý. |
Thì ra , thấy Xiến Tóc mình đồng da sắt , đấm đánh bác ta như đấm đánh bị bông , cứ trơ ra , chẳng mùi gì , Kiến Bọ Dọt lập mưu chui vào trong vành cổ Xiến Tóc. |
| Con gái út của GS Trần Văn Khê phân tích : Anh Trần Quang Hải đã tự mmình đồngý cho phép Bảo tàng tượng sáp nghệ sĩ Việt Nam làm và trưng bày tượng sáp GS Trần Văn Khê một cách âm thầm , không cho ba người em của mình , cũng là con ruột của của GS Trần Văn Khê , hay biết. |
| Từ khi bị vướng vào vòng lao lý , cũng là lúc ông Lương Văn Định bắt đầu hành trình đi giải oan cho mmình đồngthời đòi lại quyền lợi hợp pháp cho bản thân. |
* Từ tham khảo:
- vĩnh-long
- vĩnh-yên
- vỏ già
- vỏ măng
- võ-võ
- vòi-vọi