| ngang tầm | trgt Cùng một cỡ với: Nâng mình ngang tầm tình hình và nhiệm vụ (PhVĐồng). |
Một em bé vận bộ quần áo bằng xa tanh màu đỏ , tóc tết quả đào , mang đôi hài vải đen bước ra , cúi chào khán giả Chiếc vòng sắt quấn giẻ tẩm dầu lồng giữa một khung gỗ hình chữ nhật , dựng đứng cỡ ngang tầm mắt tôi , bày giữa hiện trường. |
Độc lập hay là chết ! Nước Việt Nam của người Việt Nam ! Anh Sáu tuyên truyền lại lôi ra một tờ giấy khổ nhỏ in chữ chì , còn thơm phức mùi mực ty phô , dán vào vách ngang tầm mắt người ngồi ở bàn. |
| Cây sấu không biết ai trồng ở góc sân từ bao giờ mà nay đã sum suê tán lá , vươn đến ngang tầm cửa sổ gác hai. |
| Những cành cao nhất của nó đã ngang tầm cửa sổ nhà Phương. |
| Rồi vừa bén rễ xanh cây , mới cao ngang tầm thắt lưng đã bị kẻ xấu dùng dao phạt ngang thân , nhựa ứa từng dòng như máu chảy. |
| Buổi đêm , nằm trên bãi cỏ , ngửa mặt lên trời , bạn có thể thấy mặt trời đỏ rực như hòn lửa ngang tầm mặt. |
* Từ tham khảo:
- liễm dung
- liếm
- liếm gót
- liếm gót giày
- liếm ke
- liếm láp