Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mê cuồng
tt. Điên say, say-mê đến hết biết phải quấy.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
mê cuồng
tt. Nht. Mê-loạn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
trời biển
-
trời cao bể rộng
-
trời cao đất dày
-
trời chẳng đóng cửa ai
-
trời chẳng phụ ai
-
trời che đất chở
* Tham khảo ngữ cảnh
Than ôi , vợ người cố chiếm , đã rất mực
mê cuồng
, phép nặng không dong , để răn phường gian ác.
Điều tôi ngạc nhiên là các bạn còn rất trẻ mà đam m
mê cuồng
nhiệt đến như vậy.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mê-cuồng
* Từ tham khảo:
- trời biển
- trời cao bể rộng
- trời cao đất dày
- trời chẳng đóng cửa ai
- trời chẳng phụ ai
- trời che đất chở