| mẹ ruột | X. Mẹ đẻ. |
Cha già con muộn vơi vơi Gần đất xa trời con chịu mồ côi Mồ côi cực lắm bớ Trời mẹ ruột cha ghẻ nhiều lời đắng cay. |
| Quả thật con khốn khó vô cùng : và nghĩ tới thầy mẹ ruột lại đau hơn cắt. |
| Đó là thím Cà Xợi , mẹ ruột của thằng Xăm. |
| Theo thông tin trên báo Trí thức trẻ , sáng nay (19/6) , đại diện Làng Thiếu niên Thủ Đức (phường Trường Thọ , quận Thủ Đức , TP. Hồ Chí Minh) cho biết người mmẹ ruộtđã quay trở lại nhận hai đứa con nhỏ do mình bỏ rơi tại vỉa hè trước đó. |
| Sau khi xem xét các giấy tờ tùy thân như giấy chứng minh , giấy khai sinh , Làng Thiếu niên Thủ Đức xác nhận người phụ nữ đến xin nhận lại con chính là mmẹ ruộtcủa 2 bé trai bị bỏ trơi ở vỉa hè vào ngày 16/6. |
| mẹ ruộtbà Hoan cũng là một người họ Đinh khác bà Đinh Thị Lưu. |
* Từ tham khảo:
- tối xẩm
- tội
- tội ác
- tội ác chiến tranh
- tội ác chống hòa bình
- tội ác chống nhân loại