| ngang bằng | tt Coi bằng nhau: Bộ môn Đạo đức học phải ngang bằng với bộ môn Văn, Sử, Triết lí (TrVGiàu). |
| Nhưng khi Sài không muốn và biét là không thể xếp sự hấp dẫn của anh ngang bằng với sắc đẹp của Hương. |
| Lại phải dựng năm gian nhà ngói , câu đối bằng bạc , xà ngang bằng đồng , thì ta mới cho rước dâu về. |
| Lều tranh vách nát của bà đã biến thành cái nhà gạch đồ sộ , câu đối bằng bạc sà ngang bằng đồng. |
| Năm Tấn không mang súng , anh giắt cây mã tấu sáng lóa ở sườn , được thít ngang bằng một cái khăn choàng sọc. |
| Nhưng khi Sài không muốn và biét là không thể xếp sự hấp dẫn của anh ngang bằng với sắc đẹp của Hương. |
| Hiểu được cử chỉ đó , chỉ bằng vào vài ba cái rướn người , hắn đã ở độ ngang bằng. |
* Từ tham khảo:
- chó càn cắn giậu
- chó càn dứt giậu
- chó cắn áo rách
- chó cắn càn
- chó cậy gần nhà
- chó cậy gần nhà, gà cậy gần chuồng