| mật thương | đt. Thương-thuyết cách bí-mật, thương-lượng riêng với nhau không cho ai nghe: Hai người mật-thương trong phòng khoá chặt cửa. |
| mật thương | Nht. Mật-đàm. |
| Sau đó , Alphabet công ty mẹ của Google kiện Uber ăn cắp bí mmật thươngmại về xe tự lái. |
| Bộ Tư pháp Mỹ hôm 1 11 cho biết đã buộc tội một công ty Trung Quốc về hành vi ăn cắp bí mmật thươngmại từ một công ty Mỹ sản xuất chất bán dẫn. |
| Ở vụ việc nêu trên , Washington đã buộc tội một công ty Trung Quốc ăn cắp bí mmật thươngmại trị giá 8 ,75 tỉ USD của công ty sản xuất chất bán dẫn Micron Technology (trụ sở Idaho Mỹ). |
| Theo các công tố viên , đây là nơi y dàn xếp vụ ăn cắp bí mmật thươngmại của Micron Technology với sự hỗ trợ của 2 bị cáo còn lại. |
| Mối liên hệ với công ty , trường học , và trung tâm nghiên cứu thực chất được dùng để gây ảnh hưởng và tiếp cận công nghệ quốc phòng , bí mmật thươngmại , và các thông tin chiến lược khác. |
| Trong khi đó , Báo cáo Quyền sở hữu trí tuệ theo Mục 301 đặc biệt ("Special 301 Report on Intellectual Property Rights") chỉ trích thực tiễn ép buộc chuyển giao công nghệ và ăn cắp bí mmật thươngmại , sản xuất hàng giả tại Trung Quốc. |
* Từ tham khảo:
- hờ ơ
- hờ ơ
- hở
- hở
- hở hang
- hở môi