| ngân khố | dt. Kho bạc, cơ-quan nhà nước lo thâu tiền thuế, trả lương và tiền hưu-trí cho công-chức, trả mọi khoản chi-tiêu của nhà-nước cho tư-nhân, giữ tiền tiết-kiệm của tư-nhân và chi-phiếu v.v.. |
| ngân khố | - d. 1. Kho chứa tiền của Nhà nước. 2. Cơ quan trông nom, quản lý tiền bạc của một nước. |
| ngân khố | dt. Kho tiền của nhà nước. |
| ngân khố | dt (H. khố: kho) Cơ quan phụ trách việc quản lí tiền bạc của Nhà nước: Ngày nay lĩnh lương hưu không cần phải đến ngân khố nữa. |
| ngân khố | dt. Kho chứa bạc. Kho bạc: Ngân khố là cơ-quan hành-chính trông nom và quản-lý tài-sản công cọng. // Giám đốc ngân khố. Tổng giám đốc ngân khố, nhân viên cao cấp của chính phủ trông nom về việc kế-toán, thuế vụ, tiền phạt, các món thâu xuất của chính-phủ v.v... |
| ngân khố | .- d. 1. Kho chứa tiền của Nhà nước. 2. Cơ quan trông nom, quản lý tiền bạc của một nước. |
| Không quốc gia nào sẵn lòng nhìn cảnh những thỏi vàng trong nngân khốquốc gia bị chuyển đến két sắt của kẻ thù. |
| Số vàng này gấp đôi nngân khốChính phủ thời bấy giờ. |
| Bộ Nngân khốBa Lan thực hiện quản lý các cổ phần của Nhà nước tại các công ty này thông qua Hội đồng quản trị. |
| Bộ Nngân khốBa Lan quản lý các DNNN thông qua Hội đồng quản trị tại DN do Bộ thành lập. |
| Đối mặt với các lệnh trừng phạt quốc tế ngày càng siết chặt , đe dọa đến việc xuất khẩu một số mặt hàng chủ lực như than đá nên Triều Tiên sẵn sàng bổ sung vào nngân khốbất cứ loại ngoại tệ mạnh nào. |
| Sau 15 năm và tốn gần 1/7 nngân khố, Hạ cung đã hoàn thành như một bằng chứng cho những thành tựu về khoa học , kỹ thuật Trung Quốc đương thời. |
* Từ tham khảo:
- ngân ngấn
- ngân ngất
- ngân phiếu
- ngân quỹ
- ngân sách
- ngân sách ngoại hối