| mâm cơm | dt. Mâm có đồ ăn và cơm: Ngồi lại mâm cơm ăn // Đồ ăn và cơm để cúng: Nấu mâm cơm cúng Má tôi. |
Người nhà bưng mâm cơm lên và đặt ngay ở giữa giường. |
| Huy ngồi vào mâm so đũa nhìn mâm cơm , nói với Vượng : Hôm nay không phải phiên chợ , bác xơi tạm bữa cơm dưa muối. |
Loan về đến nhà thì ông Hai , bà Hai còn ngồi bên mâm cơm chờ con. |
Trúc nhìn mâm cơm nói : Làm gì mà long trọng thế này ? Ra phố huyện mua cho một liễn bún riêu có tiện không ? Loan nói : Em vừa xuống bếp làm lấy để các anh xơi cho ngon. |
Loan bưng mâm cơm lên nhà trên. |
| Loan vội tươi nét mặt bưng mâm cơm vào , vui vẻ cười nói : Cơm nóng , canh nóng , mời thầy , mời anh lại xơi ngay kẻo nguội thì hỏng hết. |
* Từ tham khảo:
- nhũ danh
- nhũ đá
- nhũ hương
- nhũ mẫu
- nhũ trung
- nhũ tương