Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ngân hàng xác nhận
Ngân hàng đứng ra xác nhận thư tín dụng do một ngân hàng khác mở, tức là cam kết trực tiếp trả tiền cho người hưởng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
ngân khoản
-
ngân khố
-
ngân nga
-
ngân ngấn
-
ngân ngất
-
ngân phiếu
* Tham khảo ngữ cảnh
Đại diện n
ngân hàng xác nhận
không bị mất số tiền trong cây ATM phát nổ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ngân hàng xác nhận
* Từ tham khảo:
- ngân khoản
- ngân khố
- ngân nga
- ngân ngấn
- ngân ngất
- ngân phiếu