| mặt thịt | dt. X. Mặt nạc. |
| mặt thịt | - Nh. Mặt nạc. |
| mặt thịt | dt Nói người vụng về không làm được việc gì hay: Đóng có quyển vở cũng chẳng nên thân, rõ là đồ mặt thịt. |
| mặt thịt | .- Nh. Mặt nạc. |
| Tiếp tục cho chúng ra chậu rửa thêm một lần nữa rồi bỏ vào nồi , đổ nước ngập kín mmặt thịtkhoảng 3cm , đặt lên bếp đun trong lửa to. |
| Bắc chảo mỡ , phi thơm hành tỏi và xả , sau đó cho thịt vịt đã tẩm ướp vào đảo đều cho đến khi săn lại , tiếp đó cho sấu vào , đổ thêm nước vào sấp mamặt thịtồi ninh cho thịt mềm. |
* Từ tham khảo:
- mắng mèo chửi chó
- mắng mèo quèo chó
- mắng mỏ
- mắng nhiếc
- mắng như tát nước
- mắng như tát nước vào mặt