| ngán | đt. Chán-chê, hết muốn ăn, hết muốn làm: Phát ngán, thấy ngán. // Chán-nản, buồn cho tình đời, hết muốn hoạt-động, giao-thiệp với ai nữa cả: Chán-ngán, ngao-ngán; Nghĩ ngán cho ai nhành mai đang thắm, Chẳng xứng tay cầm, uổng nhánh mai tươi (CD). |
| ngán | - tt. 1. Chán lắm, đến mức như không chịu nổi: ngán thịt mỡ xem mãi phim này cũng ngán ngán việc đó lắm. 2. Ngại đến mức sợ: ngán đòn trông bộ nó chẳng ngán ai cả. |
| ngán | dt. Động vật thân mềm, có ở vùng bùn miền triều cửa sông, vỏ hai mảnh, gần tròn, mặt ngoài có lớp sừng mỏng màu tro thẫm, mặt trong vỏ trắng có lớp xà cừ mỏng, làm thức ăn cho một số loài cá tầng đáy, được dùng làm thực phẩm, thịt ngon. |
| ngán | tt. 1. Chán lắm, đến mức như không chịu nổi: ngán thịt mỡ o xem mãi phim này cũng ngán o ngán việc đó lắm. 2. Ngại đến mức sợ: ngán đòn o trông bộ nó chẳng ngán ai cả. |
| ngán | tt 1. Chán nản lắm: Nghĩ đời mà ngán cho đời (K); Trẻ tạo hoá đành hanh quá ngán, dắt díu người lên cạn mà chơi (CgO). 2. Không muốn ăn nữa: Tôi đã ngán xôi rồi. |
| ngán | bt. Chán nản: Nghĩ đời mà ngán cho đời (Ng.Du) |
| ngán | .- t. Chán nản, làm cho chán nản: Quá ngán với những thất bại liên tiếp; Trẻ tạo hoá đành hanh quá ngán, Dắt díu người lên cạn mà chơi (CgO). |
| ngán | Chán nản: Nghĩ đời mà ngán cho đời (K). Văn-liệu: Trẻ tạo-hoá đành-hanh quá ngán (C-o). |
Nghĩ đến ngày bắt đầu phải đi làm , Trương ngao ngán thấy hết cả cái vị của một cuộc sống gượng , cái nhọc nhằn của những công việc làm bất đắc dĩ. |
| Cũng có đêm mưa buồn , theo thói quen chàng khoác áo tơi ra đi tìm các bạn cũ , nhưng đến nơi chàng dứng nhìn vào một lúc , nhìn cái quang cảnh ấm áp và sáng loáng ở bên trong , rồi tự nhiên thấy chán ngán và lặng lẽ bỏ đi. |
| Hình ảnh Thái đối với chàng mờ mờ như ở trong một giấc mộng xa xôi , giấc mộng ngao ngán đã qua hẳn từ lâu rồi. |
| Ngao ngán , nàng xuống bếp để định hỏi chuyện Vi , nhưng không thấy Vi đâu. |
Mười hai giờ trưa , chàng trở về nhà , mũ và áo tơi nặng trĩu nước mưa , lòng ngao ngán thất vọng. |
| Minh thở dài , nghĩ đến cảnh ‘không ngày không đêm’ của mình mà ngậm ngùi , ngao ngán. |
* Từ tham khảo:
- ngán ngẩm
- ngán ngược
- ngán như cơm nếp nát
- ngán trắng
- ngạn
- ngạn