Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
măng vòi
dt. Mụt măng đã già, quá lứa, thành tre non.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
tím gan
-
tím gan tím ruột
-
tím như quả bồ quân
-
tím rịm
-
tím ruột bầm gan
-
tím than
* Tham khảo ngữ cảnh
Ai làm cho đó xa đây
Cho chim chèo bẻo xa cây
măng vòi
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
măng vòi
* Từ tham khảo:
- tím gan
- tím gan tím ruột
- tím như quả bồ quân
- tím rịm
- tím ruột bầm gan
- tím than