Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
măng vòi
dt. Mụt măng đã già, quá lứa, thành tre non.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
chồng chung vợ chạ
-
chồng chung vợ chạ, ai khéo hầu hạ được chồng riêng
-
chồng chưa cưới
-
chồng cưới vợ cheo
-
chồng diêm
-
chồng dữ thì lo, mẹ chồng dữ đánh co mà vào
* Tham khảo ngữ cảnh
Ai làm cho đó xa đây
Cho chim chèo bẻo xa cây
măng vòi
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
măng vòi
* Từ tham khảo:
- chồng chung vợ chạ
- chồng chung vợ chạ, ai khéo hầu hạ được chồng riêng
- chồng chưa cưới
- chồng cưới vợ cheo
- chồng diêm
- chồng dữ thì lo, mẹ chồng dữ đánh co mà vào