| măng không | tt. Trẻ câm, nhỏ tuổi lắm, chẳng biết gì: Còn măng không. |
| Muối giao cho họ rồi , mà trầu với măng không thu về được bao nhiêu. |
| Khói măng không hẳn là mùi , cũng không chỉ là vị , nó là tất cả , phảng phất , nhẹ thôi , phải tinh , phải quen mới nhận ra , mới sinh nghiền. |
| Cây tre mmăng khôngchỉ là cây xóa đói giảm nghèo mà đãgiúp cho hàng trăm hộ dân trong huyện làm giàu , đồng thời góp phần nâng cao độ che phủ và cải thiện môi trường sinh thái. |
| Cây tre mmăng khôngchỉ là cây xóa đói giảm nghèo mà đãgiúp cho hàng trăm hộ dân trong huyện làm giàu , đồng thời góp phần nâng cao độ che phủ và cải thiện môi trường sinh thái Vào tới thủ phủ tre măng Bát độ chúng tôi được ghé thăm gia đình anh Dương Phú Nam thôn Đá Khánh , xã Kiên Thành. |
| Nghệ An : Phát hiện 18 tấn mmăng khôngrõ nguồn gốc , ngâm chất tẩy. |
| Chỉ một địa chỉ xem ra có vẻ vu vơ vậy thôi nhưng anh lái xe taxi còn trẻ mmăng khônghề hỏi lại khách câu nào , đưa chúng tôi thẳng tiến đường lên núi. |
* Từ tham khảo:
- nhẹ phều
- nhẹ tay
- nhẹ tênh
- nhẹ tính
- nhẹ tựa hồng mao
- nhẹ xều