| ngấm | đt. Thấm, hút vào, ăn vào: Thuốc ngấm. // Ra, ra nước: Chè trà) mới pha chưa ngấm. |
| ngấm | trt. Ngầm, thầm-lặng: Chìm ngấm. |
| ngấm | trt. Bộ tức giận. |
| ngấm | - đg. 1 Đã thấm hoàn toàn một chất lỏng nào đó do đã được ngâm lâu, hoặc đã chịu đầy đủ tác dụng của nó (có thể tan một phần trong đó). Vải đã ngấm nước. Ngâm rượu chưa ngấm. Chè pha đã ngấm. 2 Đã dần dần chịu một tác dụng nào đó đến mức thấy rõ. Ngấm thuốc, người khoẻ ra. Giờ mới ngấm mệt. Ngấm đòn (kng.). |
| ngấm | đgt. 1. Thấm và có thể hoà tan một phần nào trong đó: Nước nguội nên chè không ngấm o ngâm rượu chưa ngấm. 2. Chịu tác dụng đến mức thấy rõ được: Ngấm thuốc, da dẻ hồng hào hẳn ra o Một ngày quần quật bây giờ đã ngấm. |
| ngấm | đgt 1. Thấm dần vào: Vải dày ngâm hàng giờ mà chưa ngấm nước. 2. Có chất đã hoà vào trong nước: Chè mới pha chưa ngấm. 3. Bắt đầu có hiệu quả: Uống hai chén thuốc đã thấy ngấm. |
| ngấm | bt. Thấm vào: Rượu mạnh ngấm lâu mới say. |
| ngấm | .- t. 1. Thấm dần vào: Vải dày, ngâm lâu mà chưa ngấm nước. 2. Tan một phần vào nước: Chè pha lâu đã ngấm. 3. Có hiệu quả sau một thời gian: Thuốc đã ngấm. |
| ngấm | Thấm vào: Uống thuốc lâu ngày mới thấy ngấm. Chè hạt pha lâu mới ngấm. |
| Chỉ khác là lần trước có lẫn chút sung sướng ngấm ngầm , mà lần này chỉ thấy bứt rứt như đã liều một cách dại dột , vô ích. |
| Thấy những bầy thiếu nữ lượn qua , tươi tắn , hồng hào trong những bộ quần áo màu rực rỡ , Loan nghĩ thầm : Họ tươi cười thế kia , vẻ mặt hớn hở như đón chào cái vui sống của tuổi trẻ , nhưng biết đâu lại không như mình ngấm ngầm mang nặng những nỗi chán chường thất vọng về cái đời tình ái , hay bị những nỗi giày vò nát ruột gan ở trong gia đình. |
| Nhưng bây giờ thì cô cả Đạm đã thuần thục vào khuôn phép , được tiếng là dâu thảo , nhưng nhẫn nhục đau khổ ngấm ngầm , chịu phí cả bao năm thanh xuân quý nhất trong đời. |
| Xuân ngấm nghía con cá hồi lâu rồi lắc đầu nói : Cơ sự nhường nầy thì đem cá có câu lấy lại cái mồi tép. |
Nhưng sao trong cái vui của chàng vẫn phảng phất những lo lắng vẫn vơ , khác nào như những bông hoa phù dung về mùa thu đương độ nở đẹp lộng lẫy mà cái chết đã ngấm ngầm ở trong. |
| Cô ấy cũng khá đẹp , con quan , lại có ấp rộng , cò bay thẳng cánh , đời như thế chẳng là vui đẹp , hay sao ? Dũng cười mai mĩa vì chàng nghĩ đến lòng ghen tức ngấm ngầm nhưng đã nhiều lần lộ ra của Trường và Đính , nhất là Đính. |
* Từ tham khảo:
- ngấm ngầm
- ngấm ngoảy
- ngấm nguẩy
- ngấm nguýt
- ngậm
- ngậm bồ hòn làm ngọt