| ngấm ngầm | trt. Âm-thầm, cách lén-lút: Ngấm-ngầm ra lệnh. |
| ngấm ngầm | - Nh. Ngầm ngấm: Đau ngấm ngầm mấy hôm. |
| ngấm ngầm | đgt. Được giữ kín không bộc lộ ra ngoài, không để cho mọi người biết: ngấm ngầm đi báo tin o đau khổ ngấm ngầm o mưu toan ngấm ngầm. |
| ngấm ngầm | trgt Giấu giếm, thầm vụng: Ngấm ngầm tố giác; Xấu xa đậy điệm, độc địa ngấm ngầm (Tú-mỡ). |
| ngấm ngầm | trt. Một cách thầm kín, bí-mật: Dân chúng đang ngấm ngầm tổ chức chống lại chính phủ. |
| ngấm ngầm | .- Nh. Ngầm ngấm: Đau ngấm ngầm mấy hôm. |
| ngấm ngầm | Giấu-giếm thầm vụng: Mưu tính ngấm-ngầm. |
| Chỉ khác là lần trước có lẫn chút sung sướng ngấm ngầm , mà lần này chỉ thấy bứt rứt như đã liều một cách dại dột , vô ích. |
| Thấy những bầy thiếu nữ lượn qua , tươi tắn , hồng hào trong những bộ quần áo màu rực rỡ , Loan nghĩ thầm : Họ tươi cười thế kia , vẻ mặt hớn hở như đón chào cái vui sống của tuổi trẻ , nhưng biết đâu lại không như mình ngấm ngầm mang nặng những nỗi chán chường thất vọng về cái đời tình ái , hay bị những nỗi giày vò nát ruột gan ở trong gia đình. |
| Nhưng bây giờ thì cô cả Đạm đã thuần thục vào khuôn phép , được tiếng là dâu thảo , nhưng nhẫn nhục đau khổ ngấm ngầm , chịu phí cả bao năm thanh xuân quý nhất trong đời. |
Nhưng sao trong cái vui của chàng vẫn phảng phất những lo lắng vẫn vơ , khác nào như những bông hoa phù dung về mùa thu đương độ nở đẹp lộng lẫy mà cái chết đã ngấm ngầm ở trong. |
| Cô ấy cũng khá đẹp , con quan , lại có ấp rộng , cò bay thẳng cánh , đời như thế chẳng là vui đẹp , hay sao ? Dũng cười mai mĩa vì chàng nghĩ đến lòng ghen tức ngấm ngầm nhưng đã nhiều lần lộ ra của Trường và Đính , nhất là Đính. |
| Tôi khác. Nhưng nếu tôi có đau khổ , anh em chắc chẳng ai biết tới cái đau khổ , ngấm ngầm ấy |
* Từ tham khảo:
- ngấm nguẩy
- ngấm nguýt
- ngậm
- ngậm bồ hòn làm ngọt
- ngậm cười nơi chín suối
- ngậm đắng nuốt cay