Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mang gông
đt. Đeo cái gông trên cổ trong thời-gian đền tội:
Hồi xưa, tội-nhân hay mang gông.
// (B) a)Phạm tội:
Theo đám đó có ngày mang gông.
// Đa-mang, bận-bịu:
Còn trẻ mà lấy vợ như mang gông.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
lựt sựt
-
lưu
-
lưu
-
lưu
-
lưu ban
-
lưu cầu
* Tham khảo ngữ cảnh
Bảy người cùng
mang gông
vơi Lợi , không ai bảo ai , cùng đẩy cái gông lên , chuẩn bị bước.
Di Ngô
mang gông
, Bách Lý chăn trâu , Trọng Ni sợ hãi ở Khuông , xanh xao ở Trần , Sái....
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mang gông
* Từ tham khảo:
- lựt sựt
- lưu
- lưu
- lưu
- lưu ban
- lưu cầu