| ngã tư | - Chỗ hai con đường gặp nhau như một hình chữ nhật. |
| ngã tư | dt Chỗ hai con đường bắt tréo nhau: Vũ Lưu lại qua một ngã tư (Ng-hồng); Anh phụ xe đương lững thững dắt cái xe không ở đường ngã tư đầu phố (NgCgHoan). |
| ngã tư | .- Chỗ hai con đường gặp nhau như một hình chữ nhật. |
Hơn một giờ sau , cái Na bưng lên một cái mâm gỗ trong đựng đĩa giò , đĩa chả , đĩa thịt quay , đĩa đậu phụ rán , các thứ ấy bác Na đã mua ở ngã tư Sở về. |
| Đến ngã tư trước cửa một hiệu thuốc tây , Minh băng đường chạy qua phía bờ hồ đứng cau mày nhìn theo chiếc xe hơi xém chút nữa cán vào chân chàng. |
| Nàng rất đỗi kinh ngạc khi Minh cho biết chồng nàng đang ẩn náu tại làng Mọc , ở chung với một người bạn học ngày xưa... Tới bờ hồ , Liên và Văn chuyển xe để về ngã tư Sở. |
| Nửa tiếng sau , xe tới ngã tư Sở. |
| Đến phố hàng Bột hỏi dò những người chung quanh xưởng xe , tôi biết được anh xe bị phạt đêm hôm ấy là tên Dư , và ở trong một dãy nhà quá ngã tư Khâm Thiên. |
| Từ cái phút này thì anh phải ”chốt“ lại ở gốc cây sấu ngay ngã tư , quay mặt vào số nhà 57 có bạn công vòng chìa ra đường như cái nhòng tát nước ở nhà quê. |
* Từ tham khảo:
- bịa đặt
- bịa láo ông táo bẻ răng
- bích
- bích
- bích
- bích