| ngả theo | đgt Chuyển từ thái độ này sang thái độ khác: Một bọn lính nguỵ đã ngả theo cách mạng. |
| Cố định lông mày Song hành với trào lưu lông mày rậm cùng mốt để lông mày dài thời gian gần đây , rất nhiều quý cô đã gặp vấn đề với việc những sợi lông mày không thể cùng nngả theođúng hướng ngay cả khi đã chải kĩ càng. |
| Bác Tám Vô Tư đã kéo anh nngả theota. |
| Bình luận của tờ Financial Times hôm 14/9 xung quanh những phát biểu mới đây của Tổng thống Philippines Rodrigo Duterte khiến dư luận cho rằng , Manila đang muốn thoát khỏi ảnh hưởng của Washington , để nngả theoBắc Kinh. |
| Trước những bình luận gần đây của một quan chức Bộ Ngoại giao Mỹ về vụ kiện Philippines đưa ra trước Tòa Trọng tài Thường thực (PCA) ở La Haye , Hà Lan nngả theohướng ủng hộ Manila , phản đối Bắc Kinh , Trung Quốc đã đưa ra những phản ứng gay gắt. |
| Nếu ông thất bại , các nước trong khu vực sẽ gánh chịu một áp lực lớn phải nngả theophía Bắc Kinh về địa chính trị. |
| Điều đó cũng đủ làm tôi nghiêng nngả theoanh. |
* Từ tham khảo:
- ngoại-tổ-mẫu
- ngoại-thân
- ngoại-thị
- ngoại-thuộc
- ngoại-truyện
- NGOÃM