Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
phông tên
dt. Vòi nước công-cộng:
Nước phông-tên, đầu nậu phông-tên
(
fontaine
).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
a-xít xi-an-hi-đrích
-
a-xít xi-tơ-rích
-
a-xmin
-
a-xpi-rin
-
a ý khúc tòng
-
a-zốt
* Tham khảo ngữ cảnh
Tai các khu dân cư thường có những p
phông tên
(vòi nước công cộng) ai cũng có thể đến lấy nước.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
PHÔNG-TÊN
* Từ tham khảo:
- a-xít xi-an-hi-đrích
- a-xít xi-tơ-rích
- a-xmin
- a-xpi-rin
- a ý khúc tòng
- a-zốt