Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ngả ngửa
đt. Bật ngửa ra:
Bị xô ngả ngửa
. // Bật ngửa, tỉnh-ngộ:
Hồi đó tin nó lắm, bị keo nầy mới ngả ngửa cả đám.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
bong bóng
-
bong gân
-
bòng
-
bòng
-
bòng bong
-
bòng bong
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhiều lúc nôi lắc lư , ngả nghiêng , n
ngả ngửa
Na vẫn không dừng tay , mặc cho trong nôi cháu Đức khóc thét.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ngả ngửa
* Từ tham khảo:
- bong bóng
- bong gân
- bòng
- bòng
- bòng bong
- bòng bong