| ngả mũ | đt. Dở nón, cất nón, lấy nón cầm tay: Ngả mũ chào. |
| ngả mũ | - đgt Bỏ mũ xuống để chào một cách kính cẩn: Học trò đều ngả mũ chào thầy giáo. |
| ngả mũ | đgt Bỏ mũ xuống để chào một cách kính cẩn: Học trò đều ngả mũ chào thầy giáo. |
| ngả mũ | .- Bỏ mũ xuống để chào một cách kính cẩn. |
Dũng vào ngả mũ chào Thảo và bắt tay Lâm , cười nói : Chị kêu to quá , đến hàng phố cũng phải thức dậy. |
Trúc gác xe đạp ở bờ hè , ngả mũ bước vào nhà. |
| Rồi chàng ngả mũ toan quay đi. |
| Có lẽ vì chú tu hành ở vùng quê , không trông thấy người vận tây mấy khi , nên chú sợ hãi chăng ? Người kia thấy chú giật lùi lại một bước , thì mỉm cười ngả mũ chào , rồi hỏi : Thưa chú , chú làm ơn bảo giùm cho từ đây vào chùa Long Giáng đường còn xa hay gần ? Chú tiểu tò mò nhìn lữ khách , hỏi lại : Thưa ông , ông có phải là ông Ngọc không ? Vâng chính phải tôi là Ngọc , nhưng sao chú biết ? Chú tiểu hai má càng đỏ ửng , cúi đầu trả lời : Thưa ông , vì mấy hôm nay cụ thường nhắc đến ông , cụ nói ông sắp lên chơi vãn cảnh chùa. |
Hồng hỏi : Ông mà cũng diễn kịch ? Chừng cho đó là một câu mỉa mai , Lương ngả mũ chào , rồi cùng bạn đi liền. |
Người kia ngả mũ chào : Xin lỗi bà , tôi vô tình không thấy bà. |
* Từ tham khảo:
- bọn mình
- bọn ta
- bong da
- bỏng họng
- bỏng nẻ
- boong boong