| ngả đầu | đgt Từ từ đặt đầu vào vai hay lưng người khác: Người vợ ngả đầu vào vai chồng. |
Sao anh bảo đi chơi mát ? Thu từ lúc lên xe không nói gì : nàng ngả đầu vào cánh cửa và lim dim mắt lại vì buồn ngủ quá. |
Dũng và Độ , hai người thẫn thờ , không nói , ngả đầu vào lưng ghế , nhìn khói thuốc lá từ từ lan ra ngoài nhà rồi tan vào quãng không. |
Loan ngồi ngả đầu vào đệm xe yên lặng nhìn qua cửa kính ô tô ngắm những rặng núi xa lẫn trong mây. |
Ông tuần mỉm cười , vuốt râu rồi ngả đầu vào thành ghế mây. |
Chàng ngả đầu chào bà phủ. |
| Lúng túng , vụng về , chàng vội ngả đầu chào Thu , rồi rảo bước đi thẳng. |
* Từ tham khảo:
- ngốc đàn còn hơn khôn độc
- ngốc nghếch
- ngộc nghệch
- ngôi
- ngôi
- ngôi báu