Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ngã bổ ngửa
đgt
Ngã mạnh, ngửa mặt lên trời:
Hắn ngã bổ ngửa ra (Tô-hoài).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
chờ
-
chờ choạng
-
chờ chực
-
chờ đến mùa quýt sang năm
-
chờ đến mục thất
-
chờ đỏ cả mắt
* Tham khảo ngữ cảnh
Đúng thế , tôi chỉ thọc mạnh một cái , đạp càng , hắn
ngã bổ ngửa
ra.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ngã bổ ngửa
* Từ tham khảo:
- chờ
- chờ choạng
- chờ chực
- chờ đến mùa quýt sang năm
- chờ đến mục thất
- chờ đỏ cả mắt