| ngã bổ chửng | đt. C/g. Ngã chúi, té nhủi đầu xuống đất. |
| ngã bổ chửng | đgt Ngã đâm đầu xuống trước: Bị trượt chân, ngã bổ chửng. |
| Có cậu cứ giẫm vào bóng , ngã bổ chửng. |
| Tôi ghé vai muốn chia sẻ sự vất vả ấy , nhưng vừa đứng lên cái gùi đã kéo người ngã bổ chửng làm các cô gái ôm nhau cười rũ rượi. |
* Từ tham khảo:
- hết chỗ nói
- hết chuyện khôn dồn chuyện dại
- hết chuyện ta ra chuyện người
- hết cỡ
- hết cỡ thợ mộc
- hết cơn bĩ cực đến tuần thái lai