| ngã ba | - d. 1. Chỗ một con đường đi ra ba ngả. 2. Chỗ ngoặt đi theo một hướng khác: Ngã ba lịch sử. |
| ngã ba | dt 1. Chỗ một con đường đâm thẳng vào một con đường khác, khiến đường đi ba ngả: Từ ngã ba rẽ vào đấy có xa không? (NgĐThi). 2. Chỗ ngoặt trong cuộc sống: Ngã ba lịch sử. |
| ngã ba | .- d. 1. Chỗ một con đường đi ra ba ngả. 2. Chỗ ngoặt đi theo một hướng khác: Ngã ba lịch sử. |
| Rồi Loan nghĩ đến chính thân mình : đời nàng xoay về ngả nào chỉ lát nữa nàng sẽ rõ ; nàng đương ở một ngã ba , hiện giờ còn lưỡng lự chưa biết bước theo con đường nào. |
| Ra đến ngã ba , thấy cái “ghi” xe đạp xoay về phía nầy. |
Bao giờ lấp ngã ba Chanh Để ta gánh đá xây thành Cổ Loa. |
Bao giờ lấp ngã ba Tranh Để ta gánh đất xây thành Cổ Loa. |
Bao giờ lấp ngã ba Chanh Thời con gái đá xây thành Cổ Bi Bao giờ lấp ngã ba Chanh Để anh gánh gạch xây thành Cổ Bi. |
*** Đến ngã ba , nơi có một cây sầu đông vừa bị bão thổi gẫy nhánh lớn , cành lá còn vương vãi ngổn ngang trên lối đi , Kiên và Chinh ngưng lại chờ cha. |
* Từ tham khảo:
- đèn điện dây tóc
- đèn điện tử
- đèn đóm
- đèn đuốc
- đèn giời
- đèn hiệu