| lương tâm nghề nghiệp | dt. Nh. Lương-tâm chức-nghiệp. |
| Năng lực chuyên môn , tính chuyên nghiệp và llương tâm nghề nghiệpcủa người tư vấn , các dịch vụ trước và sau bán hàng của doanh nghiệp cũng là những yếu tố quan trọng để họ quyết định có ký vào các hợp đồng bảo hiểm hay không. |
| GD&T ;Đ Ngày 19/5 , ông Đinh Quý Nhân Giám đốc sở GD&ĐT tỉnh Quảng Bình cho hay : Các giáo viên , cán bộ quản lý giáo dục và nhân viên sẽ bị xử lý kỷ luật nếu không rèn luyện được phẩm chất , đạo đức và llương tâm nghề nghiệp. |
| Tuy nhiên bên cạnh đó vẫn còn một số ít nhà giáo chưa thực sự gương mẫu về nhân cách , học tập rèn luyện phẩm chất đạo đức và llương tâm nghề nghiệpcủa mình làm ảnh hưởng đến uy tính của nhà giáo , của ngành giáo dục. |
| Nếu kết luận của hội đồng chuyên môn là do sự tắc trách của các y bác sĩ trong ekip , pháp luật cần có những biện pháp chế tài thật nghiêm khắc đối với những trường hợp vô cảm , thờ ơ với nỗi đau của nạn nhân và không có llương tâm nghề nghiệp. |
| Khi xảy ra những trường hợp không may , phía bệnh viện chũng tôi cũng nhức nhối lắm , đó là llương tâm nghề nghiệpnữa , có bệnh viện nào tốt đẹp 100% đâu. |
* Từ tham khảo:
- mánhl
- mánh
- mánh khóe
- mánh lái
- mánh lới
- mánh mung