Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lưỡi trâu
dt. (động): X. Lờn-bơn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
chính trị viên
-
chính truyền
-
chính trực
-
chính trưng
-
chính uỷ
-
chính văn
* Tham khảo ngữ cảnh
Cá
lưỡi trâu
dầm trong nước mắm
Qua với nàng duyên thắm mấy trăng
Mẹ cha tuy chẳng bằng lòng
Đời ta cố giữ chữ đồng trăm năm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lưỡi trâu
* Từ tham khảo:
- chính trị viên
- chính truyền
- chính trực
- chính trưng
- chính uỷ
- chính văn