Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lưỡi mèo
dt. Lưỡi con mèo // (R) Mớ tóc ép mỏng gie ra khỏi trán:
Tóc chải lưỡi mèo.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
gai cua
-
gai dầu
-
gai gai
-
gai góc
-
gai gốc
-
gai mắt
* Tham khảo ngữ cảnh
Gọi là xỏ , thực ra chỉ cần nhét vào một ngón chân trỏ vào cái quai cũng bằng "
lưỡi mèo
" bao ở buồng cau khi chưa bung thành hoa.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lưỡi mèo
* Từ tham khảo:
- gai cua
- gai dầu
- gai gai
- gai góc
- gai gốc
- gai mắt