| lưng voi | dt. Lưng con voi // (B) Nh. Lưng thớt. |
| Trên cùng của đầu cán có đúc tượng voi , trên llưng voivà cán có khắc hoa văn. |
| Theo ông , đất nước Nepal với những ngọn núi , thức ăn và văn hóa đặc sắc chính là "nam châm" thu hút khách du lịch , Ngoài ra , những khách là người đồng tính có thể tổ chức lễ cưới dưới chân núi Everest và hưởng tuần trăng mật bằng những chuyến dạo chơi trên llưng voi. |
* Từ tham khảo:
- nhảy qua
- nhảy rào
- nhảy tòm
- nhảy thong
- nhảy ùm
- nhảy vòng